Tra cứu biểu thuế nhập khẩu tổng hợp

Mã hàng - Mô tả hàng hóa Chi tiết
Phần I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chương 1 ĐỘNG VẬT SỐNG
0101 Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
01012100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01012900 - - Loại khác
010130 - Lừa:
01013010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01013090 - - Loại khác
01019000 - Loại khác
0102 Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
01022100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
010229 - - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
01022911 - - - - Bò thiến (SEN)
01022919 - - - - Loại khác
01022990 - - - Loại khác
- Trâu:
01023100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01023900 - - Loại khác
010290 - Loại khác:
01029010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01029090 - - Loại khác
0103 Lợn sống.
01031000 - Loại thuần chủng để nhân giống
- Loại khác:
01039100 - - Trọng lượng dưới 50 kg
01039200 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
0104 Cừu, dê sống.
010410 - Cừu:
01041010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01041090 - - Loại khác
010420 - Dê:
01042010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01042090 - - Loại khác
0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
010511 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01051110 - - - Để nhân giống (SEN)
01051190 - - - Loại khác
010512 - - Gà tây:
01051210 - - - Để nhân giống (SEN)
01051290 - - - Loại khác
010513 - - Vịt, ngan:
01051310 - - - Để nhân giống (SEN)
01051390 - - - Loại khác
010514 - - Ngỗng:
01051410 - - - Để nhân giống (SEN)
01051490 - - - Loại khác
010515 - - Gà lôi:
01051510 - - - Để nhân giống (SEN)
01051590 - - - Loại khác
- Loại khác:
010594 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01059410 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- - - Gà chọi:
01059441 - - - - Trọng lượng không quá 2 kg
01059449 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
01059491 - - - - Trọng lượng không quá 2 kg
01059499 - - - - Loại khác
010599 - - Loại khác:
01059910 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
01059920 - - - Vịt, ngan loại khác
01059930 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
01059940 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
0106 Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
01061100 - - Bộ động vật linh trưởng
01061200 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
01061300 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
01061400 - - Thỏ
01061900 - - Loại khác
01062000 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- Các loại chim:
01063100 - - Chim săn mồi
01063200 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
01063300 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
01063900 - - Loại khác
- Côn trùng:
01064100 - - Các loại ong
01064900 - - Loại khác
01069000 - Loại khác
Chương 2 THỊT VÀ PHỤ PHẨM DẠNG THỊT ĂN ĐƯỢC SAU GIẾT MỔ
0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
02011000 - Thịt cả con và nửa con
02012000 - Thịt pha có xương khác
02013000 - Thịt lọc không xương
0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
02021000 - Thịt cả con và nửa con
02022000 - Thịt pha có xương khác
02023000 - Thịt lọc không xương
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
02031100 - - Thịt cả con và nửa con
02031200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02031900 - - Loại khác
- Đông lạnh:
02032100 - - Thịt cả con và nửa con
02032200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02032900 - - Loại khác
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
02041000 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
02042100 - - Thịt cả con và nửa con
02042200 - - Thịt pha có xương khác
02042300 - - Thịt lọc không xương
02043000 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
02044100 - - Thịt cả con và nửa con
02044200 - - Thịt pha có xương khác
02044300 - - Thịt lọc không xương
02045000 - Thịt dê
02050000 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
02061000 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
02062100 - - Lưỡi
02062200 - - Gan
02062900 - - Loại khác
02063000 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
- Của lợn, đông lạnh:
02064100 - - Gan
02064900 - - Loại khác
02068000 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02069000 - Loại khác, đông lạnh
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
02071100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02071200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02071300 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020714 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02071410 - - - Cánh
02071420 - - - Đùi
02071430 - - - Gan
- - - Loại khác:
02071491 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02071499 - - - - Loại khác
- Của gà tây:
02072400 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02072500 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02072600 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020727 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02072710 - - - Gan
- - - Loại khác:
02072791 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02072799 - - - - Loại khác
- Của vịt, ngan:
02074100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02074200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02074300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02074400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02074500 - - Loại khác, đông lạnh
- Của ngỗng:
02075100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02075200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02075300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02075400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02075500 - - Loại khác, đông lạnh
02076000 - Của gà lôi
0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
02081000 - Của thỏ hoặc thỏ rừng
02083000 - Của bộ động vật linh trưởng
020840 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
02084010 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02084090 - - Loại khác
02085000 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
02086000 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
020890 - Loại khác:
02089010 - - Đùi ếch
02089090 - - Loại khác
0209 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
02091000 - Của lợn
02099000 - Loại khác
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
02101100 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02101200 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
021019 - - Loại khác:
02101930 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương
02101990 - - - Loại khác
02102000 - Thịt động vật họ trâu bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
02109100 - - Của bộ động vật linh trưởng
021092 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
02109210 - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02109290 - - - Loại khác
02109300 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
021099 - - Loại khác:
02109910 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
02109920 - - - Da lợn khô
02109990 - - - Loại khác
Chương 3 CÁ VÀ ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM VÀ ĐỘNG VẬT THỦY SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC
0301 Cá sống.
- Cá cảnh:
030111 - - Cá nước ngọt:
- - - Cá bột:
03011111 - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)(SEN)
03011119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03011191 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
03011192 - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
03011193 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
03011194 - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)
03011195 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
03011196 - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) (SEN)
03011199 - - - - Loại khác
030119 - - Loại khác:
03011910 - - - Cá bột
- - - Loại khác:
03011991 - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) (SEN)
03011992 - - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus) (SEN)
03011999 - - - - Loại khác
- Cá sống khác:
03019100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03019200 - - Cá chình (Anguilla spp.)
030193 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
03019310 - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
03019390 - - - Loại khác
03019400 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03019500 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
030199 - - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
03019911 - - - - Để nhân giống (SEN)
03019919 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Cá bột loại khác:
03019921 - - - - Để nhân giống (SEN)
03019929 - - - - Loại khác
- - - Cá nước ngọt khác:
03019941 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03019942 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
03019949 - - - - Loại khác
- - - Cá biển khác:
03019951 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
03019952 - - - - Cá mú (SEN)
03019959 - - - - Loại khác
03019990 - - - Loại khác
0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03021100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03021300 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03021400 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03021900 - - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03022100 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)
03022200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03022300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03022400 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
03022900 - - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03023100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03023200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03023300 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa
03023400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
03023500 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03023600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03023900 - - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombr
03024100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03024200 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03024300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)
03024400 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
03024500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03024600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03024700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03024900 - - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03025100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03025200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03025300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03025400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03025500 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03025600 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03025900 - - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo
03027100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
030272 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
03027210 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
03027290 - - - Loại khác
03027300 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03027400 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03027900 - - Loại khác
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03028100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03028200 - - Cá đuối (Rajidae)
03028300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03028400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
03028500 - - Cá tráp biển (Sparidae)
030289 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03028911 - - - - Cá mú (SEN)
03028912 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
03028913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03028914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03028916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03028917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03028918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03028919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03028922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03028926 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
03028927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03028928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03028929 - - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
03029100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03029200 - - Vây cá mập
03029900 - - Loại khác
0303 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03031100 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
03031200 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03031300 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
03031400 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03031900 - - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo
03032300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
03032400 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03032500 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03032600 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03032900 - - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03033100 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03033200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03033300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03033400 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
03033900 - - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03034100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03034200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03034300 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa
03034400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
030345 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
03034510 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
03034590 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
03034600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03034900 - - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombr
03035100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03035300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
030354 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
03035410 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
03035420 - - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
03035500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03035600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03035700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
030359 - - Loại khác:
03035910 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
03035920 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
03035990 - - - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03036300 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03036400 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03036500 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03036600 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03036700 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03036800 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03036900 - - Loại khác
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03038100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03038200 - - Cá đuối (Rajidae)
03038300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03038400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
030389 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03038911 - - - - Cá mú (SEN)
03038912 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
03038913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03038914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03038916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03038917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03038918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03038919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03038922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03038926 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)
03038927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03038928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03038929 - - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
03039100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03039200 - - Vây cá mập
03039900 - - Loại khác
0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyn
03043100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
03043200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03043300 - - Cá chẽm (Lates niloticus)
03043900 - - Loại khác
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
03044100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho huch
03044200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03044300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03044400 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03044500 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03044600 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03044700 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03044800 - - Cá đuối (Rajidae)
03044900 - - Loại khác
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
03045100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labe
03045200 - - Cá hồi
03045300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03045400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03045500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03045600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03045700 - - Cá đuối (Rajidae)
03045900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus
03046100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
03046200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03046300 - - Cá chẽm (Lates niloticus)
03046900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
03047100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03047200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03047300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03047400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03047500 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03047900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
03048100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho huch
03048200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03048300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03048400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03048500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03048600 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03048700 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
03048800 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
03048900 - - Loại khác
- Loại khác, đông lạnh:
03049100 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03049200 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03049300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labe
03049400 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03049500 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03049600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03049700 - - Cá đuối (Rajidae)
03049900 - - Loại khác
0305 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
03051000 - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
030520 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
03052010 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
03052090 - - Loại khác
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
03053100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labe
03053200 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
030539 - - Loại khác:
03053910 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)
03053920 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- - - Loại khác:
03053991 - - - - Của cá nước ngọt
03053992 - - - - Của cá biển
03053999 - - - - Loại khác
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
03054100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho huch
03054200 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03054300 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03054400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labe
03054900 - - Loại khác
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
03055100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055200 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labe
03055300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055400 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scom
030559 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03055921 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) (SEN)
03055929 - - - - Loại khác
03055990 - - - Loại khác
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
03056100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03056200 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03056300 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03056400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labe
030569 - - Loại khác:
03056910 - - - Cá biển
03056990 - - - Loại khác
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
03057100 - - Vây cá mập
030572 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
03057211 - - - - Của cá tuyết (SEN)
03057219 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
03057291 - - - - Của cá tuyết
03057299 - - - - Loại khác
030579 - - Loại khác:
03057910 - - - Của cá tuyết
03057990 - - - Loại khác
0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc ma
- Đông lạnh:
030611 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03061110 - - - Hun khói
03061190 - - - Loại khác
030612 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
03061210 - - - Hun khói
03061290 - - - Loại khác
030614 - - Cua, ghẹ:
03061410 - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
03061490 - - - Loại khác
03061500 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
03061600 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
030617 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
03061711 - - - - Đã bỏ đầu
03061719 - - - - Loại khác
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
03061721 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
03061722 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
03061729 - - - - Loại khác
03061730 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03061790 - - - Loại khác
03061900 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
030631 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03063110 - - - Để nhân giống
03063120 - - - Loại khác, sống
03063130 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030632 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
03063210 - - - Để nhân giống
03063220 - - - Loại khác, sống
03063230 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063300 - - Cua, ghẹ
03063400 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
030635 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
03063510 - - - Để nhân giống (SEN)
03063520 - - - Loại khác, sống
03063530 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030636 - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
- - - Để nhân giống:
03063611 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
03063612 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
03063613 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
03063619 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác, sống:
03063621 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063622 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063623 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063629 - - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
03063631 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063632 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063633 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063639 - - - - Loại khác
030639 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
03063910 - - - Sống
03063920 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063930 - - - Bột thô, bột mịn và viên
- Loại khác:
030691 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069121 - - - - Hun khói
03069129 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069131 - - - - Hun khói
03069139 - - - - Loại khác
030692 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069221 - - - - Hun khói
03069229 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069231 - - - - Hun khói
03069239 - - - - Loại khác
030693 - - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069321 - - - - Hun khói
03069329 - - - - Loại khác
03069330 - - - Loại khác
030694 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069421 - - - - Hun khói
03069429 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069431 - - - - Hun khói
03069439 - - - - Loại khác
030695 - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069521 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
03069529 - - - - Loại khác
03069530 - - - Loại khác
030699 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069921 - - - - Hun khói
03069929 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069931 - - - - Hun khói
03069939 - - - - Loại khác
0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của
- Hàu:
030711 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03071110 - - - Sống
03071120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03071200 - - Đông lạnh
030719 - - Loại khác:
03071920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03071930 - - - Hun khói
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
030721 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03072110 - - - Sống
03072120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03072200 - - Đông lạnh
030729 - - Loại khác:
03072930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03072940 - - - Hun khói
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
030731 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03073110 - - - Sống
03073120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03073200 - - Đông lạnh
030739 - - Loại khác:
03073930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03073940 - - - Hun khói
- Mực nang và mực ống:
030742 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
03074211 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074219 - - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
03074221 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074229 - - - - Loại khác
030743 - - Đông lạnh:
03074310 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074390 - - - Loại khác
030749 - - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
03074921 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074929 - - - - Loại khác
03074930 - - - Hun khói
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
030751 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03075110 - - - Sống
03075120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03075200 - - Đông lạnh
030759 - - Loại khác:
03075920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03075930 - - - Hun khói
030760 - Ốc, trừ ốc biển:
03076010 - - Sống
03076020 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
03076040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03076050 - - Hun khói
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
030771 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03077110 - - - Sống
03077120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03077200 - - Đông lạnh
030779 - - Loại khác:
03077930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03077940 - - - Hun khói
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
030781 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078110 - - - Sống
03078120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030782 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078210 - - - Sống
03078220 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03078300 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
03078400 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
030787 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
03078710 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078720 - - - Hun khói
030788 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
03078810 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078820 - - - Hun khói
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
030791 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03079110 - - - Sống
03079120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03079200 - - Đông lạnh
030799 - - Loại khác:
03079930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03079940 - - - Hun khói
03079950 - - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm
0308 Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm c
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
030811 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03081110 - - - Sống
03081120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03081200 - - Đông lạnh
030819 - - Loại khác:
03081920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03081930 - - - Hun khói
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
030821 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03082110 - - - Sống
03082120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03082200 - - Đông lạnh
030829 - - Loại khác:
03082920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03082930 - - - Hun khói
030830 - Sứa (Rhopilema spp.):
03083010 - - Sống
03083020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03083030 - - Đông lạnh
03083040 - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
03083050 - - Hun khói
030890 - Loại khác:
03089010 - - Sống
03089020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03089030 - - Đông lạnh
03089040 - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
03089050 - - Hun khói
03089090 - - Loại khác
Chương 4 SẢN PHẨM BƠ SỮA; TRỨNG CHIM VÀ TRỨNG GIA CẦM; MẬT ONG TỰ NHIÊN; SẢN PHẨM ĂN ĐƯỢC GỐC ĐỘNG VẬT, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
040110 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
04011010 - - Dạng lỏng
04011090 - - Loại khác
040120 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
04012010 - - Dạng lỏng
04012090 - - Loại khác
040140 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
04014010 - - Sữa dạng lỏng
04014020 - - Sữa dạng đông lạnh
04014090 - - Loại khác
040150 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
04015010 - - Dạng lỏng
04015090 - - Loại khác
0402 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
040210 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
04021041 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021042 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021049 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04021091 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021092 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021099 - - - Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
040221 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
04022120 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022130 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022190 - - - Loại khác
040229 - - Loại khác:
04022920 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022930 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022990 - - - Loại khác
- Loại khác:
04029100 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04029900 - - Loại khác
0403 Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
040310 - Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
04031021 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04031029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04031091 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04031099 - - - Loại khác
040390 - Loại khác:
04039010 - - Buttermilk
04039090 - - Loại khác
0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
040410 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
04041010 - - Dạng bột
04041090 - - Loại khác
04049000 - Loại khác
0405 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
04051000 - Bơ
04052000 - Chất phết từ bơ sữa
040590 - Loại khác:
04059010 - - Chất béo khan của bơ
04059020 - - Dầu bơ (butteroil)
04059030 - - Ghee
04059090 - - Loại khác
0406 Pho mát và curd.
040610 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
04061010 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
04061020 - - Curd
040620 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
04062010 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
04062090 - - Loại khác
04063000 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
04064000 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân đư