Tra cứu Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Thành viên

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Tên công việc
1 Khai thác thủy sản
2 Kinh doanh thủy sản
3 Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi
4 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
5 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
6 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
7 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
8 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
9 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
10 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
11 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
12 Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
13 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
14 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
15 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
17 Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
18 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
19 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
20 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
21 Kinh doanh chăn nuôi tập trung
22 Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
23 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
24 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
26 Kinh doanh phân bón
27 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
28 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
29 Kinh doanh giống thủy sản
30 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
31 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
32 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
33 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen