Tra cứu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Tra cứu hàng hóa xuất nhập khẩu là tiện ích được thiết kế nhằm cung cấp cho Quý khách hàng thông tin về hàng hóa mình dự định xuất khẩu, nhập khẩu có được phép xuất, nhập khẩu hay không? Nếu được thì có phải đáp ứng điều kiện nào về giấy phép, kiểm tra chất lượng hay yêu cầu cụ thể nào không? Việc xác định những thông tin này sẽ góp phần giúp Quý khách hàng thực hiện thủ tục hải quan đúng quy định, đỡ tốn kém thời gian, chi phí, loại các rủi ro không đáng có trong quá trình xuất, nhập khẩu hàng hóa.

Tra cứu hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế
III. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được
Chi tiết:
Chi tiết hàng hóa

Trừ những hàng hoá được liệt kê tại Danh mục sau thì những mặt hàng còn lại được xem như là "nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được".
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN, PHỤ TÙNG THAY THẾ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/3/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Tỏi đen Nacen

703

20

90

Quy cách đóng gói: tỏi đen nhiều nhánh đóng gói dạng túi zip 500g và dạng túi zip 200g. Tỏi đen cô đơn đóng gói dạng túi zip 200g. Đặc tính kỹ thuật: tỏi lên men, sấy khô. Tiêu chuẩn: giấy chứng nhận ATTP số: 95/2014/CCBVTV-HCM; GPKD: 796/QĐ-BKHCNMT; TCCS: 07/2014/ƯDCN-HCM

2

Nấm linh chi Nacen

712

39

90

- Nấm nguyên tai đóng gói dạng: túi hút chân không 500g, hộp cao cấp 300g, hộp giấy 200g, hộp giấy 100g.
- Nấm thái lát đóng gói dạng: túi hút chân không 500g, túi hút chân không 300g, hộp giấy 100g. Đặc tính kỹ thuật: nấm dạng khô, thái lát hoặc còn nguyên tai. Tiêu chuẩn: giấy chứng nhận ATTP số: 95/2014/CCBVTV-HCM; GPKD: 796/QĐ-BKHCNMT; TCCS: 07/2014/ƯDCN- HCM

3

Cà phê đã trích caffeine

901

12

 

Độ ẩm từ 10,4 - 12,5%

4

Tinh bột nghệ Nacen

901

30

0

Quy cách đóng gói: dạng túi zip 500g và dạng hũ thủy tinh 300g. Đặc tính kỹ thuật: dạng bột mịn màu vàng chanh. Tiêu chuẩn: giấy chứng nhận ATTP số: 95/2014/CCBVTV-HCM; GPKD: 796/QĐ-BKHCNMT; TCCS: 07/2014/ƯDCN- HCM

5

Cà phê Robusta

901

90

10

Cà phê quả khô

6

Tinh bột

1108

   

Gồm các mã HS 11081100, 11081200, 11081400

7

Dầu cá tinh luyện

1504

20

90

 

8

Dầu đậu tương thô

1507

10

0

 

9

Dầu đậu tượng đã tinh chế

1507

90

90

 

10

Dầu lạc thô

1508

10

0

 

11

Dầu lạc đã tinh chế

1508

90

90

 

12

Dầu cọ

1511

90

 

Gồm các mã HS: 15119091, 15119092, 15119099, 15119019, 15119011

13

Dầu hạt hướng dương đã tinh chế

1512

19

90

 

14

Dầu dừa

1513

   

Gồm các mã HS: 15131100, 15131910, 15131920

15

Dầu hạt cải

1514

   

Gồm các mã HS: 15141920, 15149991

16

Dầu cám gạo thô

1515

90

91

 

17

Dầu cám gạo trung hòa

1515

90

99

 

18

Dầu hạt vừng

1515

   

Gồm các mã HS: 15155090, 15155010

19

Đường mía, đường củ cải, đường sucroza

1701

   

Tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

20

Glucoza

1702

30

10

 

21

Bột hương tôm

2103

90

40

 

22

Giấm

2209

0

0

 

23

Thức ăn gia súc

2301

20

 

Bột cá

24

Thức ăn chăn nuôi

2309

90

   

25

Cọng thuốc lá

2401

30

10

Cọng lớn, cọng nhỏ (đường kính>1,5mm, độ ẩm 9-10%)

26

Muối ăn (natri clorua)

2501

0

10

 

27

Muối iod

2501

0

90

 

28

Muối tinh chế và muối công nghiệp (NaCl)

2501

     

29

Tinh quặng pyrit

2502

0

0

FeS2(≥33% S)

30

Bột than chì

2504

10

0

 

31

Cát tiêu chuẩn

2505

10

0

Dùng để kiểm tra chất lượng xi măng

32

Thạch anh

2506

10

0

Dạng bột màu trắng

33

Chất cách âm, cách nhiệt từ Bazan

2508

40

90

Dạng tấm

34

Quặng apatít các loại

2510

10

10

Ca5F(PO4)3 có tổng P2O5≥24%

35

Diatomite

2512

0

0

Dạng bột

36

Bột đá cẩm thạch

2517

41

0

 

37

Dolomite

2518

     

38

Quặng serpentin

2519

10

0

MgO.SiO2.2H2O

39

Mica

2525

20

0

Dạng vẩy mầu trắng trong, kích cỡ từ 16 mesh đến 100 mesh

40

Felspat

2529

10

0

Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng

41

Quặng, tinh quặng fluorite

2529

   

CaF2>75%

42

Quặng sắt chưa nung kết

2601

11

0

 

43

Quặng sắt, tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung kết

2601

12

0

Quặng vê viên

44

Quặng mangan

2602

0

0

 

45

Tinh quặng đồng

2603

0

0

18-20% Cu

46

Tinh quặng chì sunfua

2607

0

0

55% Pb

47

Quặng kẽm

2608

0

0

 

48

Tinh quặng crômit

2610

0

0

46% Cr2O3

49

Tinh quặng vonframit

2611

0

0

65% WO3

50

Tinh quặng ilmenite

2614

0

10

TiO2: 52-54%

51

Tinh quặng rutile

2614

0

10

TiO2: 90%

52

Tinh quặng zircon

2615

10

0

ZrO2: 62-65%

53

Than mỡ

2701

12

10

 

54

Than cốc luyện kim

2704

0

10

 

55

Dầu thô

2709

0

10

 

56

Condensate

2709

0

20

 

57

Dầu công nghiệp

2710

12

 

ISO(150EP, 32TL, 37TL, 46TL, 68TL, 100TL)

58

Xăng Jet A1

2710

12

   

59

Xăng Mogas 92

2710

12

   

60

Mỡ bôi trơn

2710

19

44

Mỡ lithium (L2, L3, L4), mỡ Cana 1-13, mỡ MC 70

61

Dầu thủy lực

2710

19

50

VIT32, VIT45, VIT 68, VIT100, VIT220

62

Dầu DO

2710

19

71

 

63

Dầu FO

2710

19

79

 

64

Propylen

2711

14

   

65

Khí thiên nhiên

2711

21

   

66

Khí khô

2711

29

0

 

67

Clo lỏng

2801

10

0

Cl2≥ 99.5%

68

Muội cacbon

2803

0

40

Hàm lượng C ≥ 98%

69

Hydrogen

2804

10

0

Độ tinh khiết >99.999%

70

Nitrogen

2804

30

0

Độ tinh khiết >99.999%

71

Nitơ nạp chai

2804

30

0

Khí Nitơ > 99,95% Nitơ lỏng > 99,95%

72

Oxygen

2804

40

0

Độ tinh khiết >99.6%

73

Phốt pho vàng

2804

70

0

P4=99,9%; tạp chất 0,1%

74

Neodym - Praseodym (Pr-Nd)

2805

30

0

 

75

Dysprosium Ferrious Alloy (Dy-Fe)

2805

30

0

 

76

Axit sulphuric

2808

0

0

H2SO4 98%

77

Axit phosphoric

2809

39

10

H3PO4 từ 25% đến 52%

78

Carbon dioxit (lỏng, rắn)

2811

21

0

Độ thuần > 99,6%

79

Khí CO2 - Cacbon dioxit

2811

21

0

- Hàm lượng CO2 khô: 96,6% min
- Tạp chất (CH4, CO, N2, H2, Ar...): 3,4% max

80

Amoniac lỏng (NH3)

2814

20

0

- Hàm lượng NH3: 99,8% min
- Hàm lượng nước: 0,2% max
- Hàm lượng dầu: 5 ppm max

81

Xút NaOH

2815

11

0

 

82

Sodium hydroxide

2815

12

0

 

83

Bột ôxyt kẽm

2817

0

10

60% Zn, 80-90% ZnO

84

Oxit nhôm (Aluminium oxide)

2818

20

0

AI2O3

85

Hydroxit nhôm

2818

30

0

Al(OH)3 (≥ 63% Al2O3)

86

Dioxit mangan

2820

10

0

MnO2≥ 68%

87

Peroxit kim loại khác

2825

90

0

Lithium sắt phốt phát sử dụng làm điện cực cho pin Lithium (LiFePO4)

88

Canxi clorua (CaCl2)

2827

20

10

Dạng bột màu trắng

89

Natriclorua

2827

39

90

 

90

Nhôm sunphat

2833

22

10

Al2(SO4)3.18 H2O (≥ 15% Al2O3)
Al2(SO4)3.14 H2O (≥17% Al2O3)

91

Phèn nhôm kép Kali

2833

30

0

 

92

Dicalcium phosphate (DCP)

2835

25

0

Độ ẩm max: 5%. Photspho (P) min 17%. Canxi (Ca) min 21%. Flouride (F) max 0,18%. Arsenic (As) max 0,003%. Heavy metal max 0,003%

93

Lân trắng

2835

25

0

P2O5>=20%

94

Dinatri cacbonat

2836

20

0

 

95

Canxi cacbonat (CaCO3)

2836

50

0

Dạng bột hoặc hạt màu trắng

96

Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic

2836

50

90

Sử dụng trong chế biến cao su, gia công nhựa PVC, mực in, sơn, sành sứ,... có hàm lượng axit béo phủ bề mặt từ 2,8÷3,2%; sản phẩm với hàm lượng chất phủ bề mặt titanat hữu cơ 1% ứng dụng trong sản xuất tấm giả da PVC, dây cáp,... có tác dụng làm giảm độ nhớt quá trình trộn, giúp cho sự hình thành nhanh của sản phẩm

97

Magie cacbonat

2836

99

0

 

98

Sodium silicates/Natri silicat (Na2SiO3)

2839

19

10

Là một dạng thủy tinh lỏng, dùng để sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa

99

Silicat flour

2839

90

0

Dạng bột màu vàng sáng

100

Zeolite 4A

2842

10

0

Na12[(AlO2)12.(SiO2)12].27H2O
Dùng làm nguyên liệu sản xuất bột giặt, thay thế cho STPP (Sodium tripoly phosphate)

101

Ôxy già

2847

   

Nồng độ ion axit (tính theo axit sunfuric) ≤ 0,04%. Nồng độ chất không bốc hơi ≤ 0,08%. Độ ổn định ≥ 97%. Nồng độ tổngCO2 (tính theo C)≤ 0,025%. Nồng độ muối của Axit Nitơric (tính theo NO3) ≤ 0,02%.

102

Chất hoạt động bề mặt

2902

90

90

Dùng để sản xuất chất tẩy rửa (LAS)

103

D-Gluciol (Sorbitol)

2905

44

0

Phụ gia thực phẩm - Mã 420ii. Sorbitol dạng si rô 70%. Đặc tính: chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2- diol. Quy cách: phuy 200 lít, tank 1.000 lít, flexibag: 20.000 lít. Dùng cho thực phẩm. Hàm lượng D-Sorbitol ≥ 90%.

104

Formalin

2912

11

10

Formaldehyde: 37 ± 0,5 %; Methanol: 0,4% max; Axit formic: 0,03% max

105

Bột ngọt

2922

42

20

 

106

Hoạt chất sản xuất thuốc kháng sinh

2941

10

 

Amoxilin, Ampicilin

107

Hoạt chất artemisin

2942

0

0

 

108

Màng sinh học Vinachitin

3001

90

0

 

109

Xương xốp carbon

3001

90

0

 

110

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

3005

   

Gồm các mã HS: 30051010, 30059010, 30059020, 30059090

111

Chỉ phẫu thuật các loại, các cỡ

3006

10

90

 

112

Hỗn hợp bột màu

3206

49

90

 

113

Men frit (phối liệu men kính)

3207

20

10

Phối liệu men kính có thành Phần chính SiO2, Na2O, B2O3, CaO, AI2O3... dạng mảnh

114

Nhựa PU dùng cho mực in lụa

3208

90

90

Dùng cho in da giày

115

Dung môi kèm theo son

3209

90

0

Dạng bột màu vàng sáng

116

Chất phủ hắc in polyurethane

3210

0

50

 

117

Màu các loại

3212

90

   

118

Mực in Flexo

3215

11

90

In trên bao bì carton

119

Mực in Gravure

3215

11

90

In trên màng PP, PE, OPP

120

Mực in

3215

   

Loại thông dụng

121

Dầu hương tôm

3302

10

10

 

122

Nước tẩy vết bẩn

3402

20

19

 

123

Collagen

3504

0

0

Trích ly từ da cá da trơn

124

Keo PU

3506

91

0

 

125

Keo dán công nghiệp

3506

     

126

Keo dán gạch và đá tự nhiên tấm lớn

3506

   

Keo dán gạch tấm lớn có kích thước ≥800x800mm

127

Thuốc nổ đã Điều chế

3602

0

0

QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp

128

Ngòi nổ, kíp nổ, dây nổ

3603

   

QĐ số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp

129

Bản kẽm sử dụng trong ngành in

3701

30

0

 

130

Dung dịch hiện bản

3707

90

0

Gồm các loại: GSP85 (74,380 lit/800,000 lít); GSP100 (170,500 lít/800,000 lít); GSP500 (18,900 lít/ 200,000 lít); GSP800 (1,6419 lít/ 100,000 lít); GUM (3,080 lít/100,000 lít).

131

Quặng graphit

3801

10

0

Thành Phần chủ yếu là Cacbon

132

Tấm tản nhiệt bằng than chì

3801

     

133

Corrosion Inhibitor - Chất ức chế ăn mòn

3811

90

10

Chất lỏng màu hổ phách; pH = 6,05; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): 12,78°C (55°F); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density): 0,822 (23,89°C); tỷ trọng (density): 6,8909; điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): -40°C (-40°F)

134

Biocide - Chất diệt khuẩn / Thuốc khử trùng

3811

90

90

Thành Phần hoạt chất chính là Tetrakishydroxmethyl Phosphonium Sulphate. Chất lỏng, không màu hoặc vàng, vị cay; pH = 3,1÷4,5; điểm tan chảy (melting point) <0°C (<32°F); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) > 95°C (> 203°F); mật độ tương đối (relative density) 1,058 to 1072 (16°C); độ nhớt động học - viscosity kinematic (40°C) <10cSt.

135

Demulsifier - Chất phá nhũ tương

3811

90

90

Chất lỏng, màu nâu; điểm tan chảy (melting point) <-35°C (<-31°F); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): >55°C (>131°F); mật độ tương đối (relative density): 0,915 đến 0,985 (16°C); độ nhớt động học - viscocity kinematic (40°C): 20cSt.

136

Deoiler - Chất hỗ trợ tách dầu trong nước

3811

90

90

Chất lỏng màu hổ phách, mùi amine; pH = 3,2 đến 4,2; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): 21,1°C (70°F); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density): 1,18 (15,6°C); tỷ trọng (density) 9,83 (lbs/gal); điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): -28,9°C (-20°F)

137

Chất hạ nhiệt độ đông đặc (Pour point depressants)

3811

90

90

Chất lỏng, màu nâu, mùi thơm; điểm tan chảy (melting point) < - 7°C (<19,4°F); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) > 24°C (> 75,2°F); mật độ tương đối (relative density): 0,85 đến 0,92 (16°C); độ nhớt động học - viscocity kinematic (40°C) <10cSt.

138

Hợp chất làm mềm dẻo cao su hay plastic

3812

20

0

Chất hóa dẻo DOP

139

Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44

3824

60

0

Phụ gia thực phẩm - Mã 420ii. Sorbitol dạng si rô 70%. Đặc tính: chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2- diol. Quy cách: phuy 200 lít, tank 1.000 lít, flexibag: 20.000 lít. Dùng cho mỹ phẩm và các ứng dụng khác. Hàm lượng D-Sorbitol <90%.

140

Khí tiệt trùng

3824

81

0

EO + CO2

141

Hạt phụ gia nhựa Taical

3824

99

99

 

142

Hạt nhựa LLDPE

3901

10

92

 

143

Hạt nhựa HDPE

3901

20

0

 

144

Hạt nhựa tổng hợp

3901

90

90

 

145

Hạt nhựa PP

3902

10

30

Polypropylene

146

Hạt nhựa EPS

3903

11

10

 

147

Hạt nhựa GPPS

3903

11

10

 

148

Hạt nhựa PS

3903

19

21

 

149

Hạt nhựa HIPS

3903

19

21

 

150

Hạt nhựa ABS

3903

30

60

 

151

Hạt nhựa PVC

3904

10

91

 

152

Hạt nhựa PMMA

3906

10

90

 

153

Hạt nhựa POM

3907

10

0

 

154

Hạt nhựa PPE

3907

20

90

 

155

Hạt nhựa PC

3907

40

0

 

156

Hạt nhựa PET

3907

60

20

 

157

Hạt nhựa COP

3907

99

90

 

158

Hạt nhựa PBT

3907

99

90

 

159

Hạt nhựa GVX

3908

90

0

 

160

Ure Formaldehyde Concentrate 85% (UFC85)

3909

10

90

Hàm lượng Formaldehyde: 60 ± 0,5%; hàm lượng Urea: 25 ± 0,5%; hàm lượng Methanol: 0,5 % max; hàm lượng Axit formic: 0,04 % max.

161

Nhựa tổng hợp PU

3909

50

0

 

162

Polime Silic hữu cơ (Silicon)

3910

     

163

Chất ma sát các loại

3911

90

0

 

164

Ống nước nhựa HDPE

3917

21

0

Loại ống Ø20-110mm. Có hệ số truyền nhiệt thấp, chịu được ánh sáng mặt trời không bị ion hóa dưới tia cực tím, chịu được nhiệt độ thấp -40 độ C

165

Ống nước nhựa PPR

3917

22

0

Loại ống Ø20-90mm chịu nhiệt độ và áp suất cao, độ bền cao, chịu uốn tốt, không gây tiếng ồn và rung khi dòng nước chảy qua

166

Ống PVC

3917

23

0

Ø20 - Ø200 mm

167

Ống bằng nhựa cho xe máy

3917

29

0

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ: các đoạn nối, khủy, vành đệm), bằn nhựa plastic

168

Ống bọc chống ăn mòn

3917

39

0

Bọc PE/PP hoặc FBE

169

Ống nhựa nhôm nhiều lớp

3917

39

0

Đường kính trong đến Ø35 mm

170

Nhãn hàng hóa

3919

90

90

 

171

Màng PVC; PE

3919

     

172

Miếng ấn

3919

     

173

Màng nhựa

3920

43

0

Dày 0,05-0,4 mm

174

Đệm lót nhựa

3920

     

175

Tấm ốp xốp nhựa bằng PVC

3921

12

0

 

176

Panel Polyuretan

3921

13

90

Dày 50 - 200 mm

177

Miếng đệm bằng nhựa xốp

3921

     

178

Bồn tắm bằng nhựa

3922

10

10

 

179

Nắp và bệ ngồi bằng nhựa

3922

20

0

 

180

Bao bì PE

3923

21

99

Loại bao: vải cuộn, bao bì dệt PP, thổi túi PE, bao bì in tối đa 9 màu và 2 mặt, bao lồng HDPE, tráng phủ 02 mặt trên bao bì PP

181

Bao nhựa các loại

3923

21

99

 

182

Bao bì PP

3923

29

90

Loại bao: bao bì một lớp, trong tráng màng được dệt sợi bằng màng PP, màu sắc: màu trắng sáng đối với loại bao 25kg, màu trắng đục đối với loại bao 40kg và 50kg

183

Phôi và chai PET các loại

3923

30

90

 

184

Nút chặn đuôi kim luồn

3923

50

0

Nút chặn đuôi kim luồn có hoặc không có cổng tiêm thuốc, kết nối Luer tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, sử dụng trong y tế

185

Miếng bảo vệ màn hình tinh thể lỏng bằng ni lông

3923

     

186

Khay nhựa và bao bì

3926

90

59

Nhựa dùng cho sản phẩm điện tử, công nghiệp

187

Gá đỡ bằng nhựa

3926

90

99

CNW1190-B-VVN; CNV8342-E-VVN

188

Bánh răng bằng nhựa

3926

90

99

CNV7335-D-VVN; CNW2041-B-VVN; CNW2287-A-VVN; CNW1179-C-VVN; CNW1183-B-VVN; CNW1187-B-VVN; CNW1180-B-VVN; CNW1181-C-VVN; CNW1185-C-VVN; CNW1186-C-VVN; CNW1189-B-VVN, 43-H31XA; 43-J05XA; 43-H36XA; 43-G09XA

189

Chụp khuyếch đại ánh sáng bằng nhựa

3926

90

99

 

190

Bánh răng kéo giấy trung gian N5 QC1- 6012-000000

3926

90

99

 

191

Bánh răng phụ bằng nhựa

3926

90

99

 

192

Bánh răng trục cuộn giấy bằng nhựa QC2- 8229-000

3926

90

99

 

193

Bánh răng trục cuốn giấy QC2-8231-000

3926

90

99

 

194

Bánh răng vít QC3-1062-000

3926

90

99

 

195

Bánh răng của trục cuốn giấy

3926

90

99

QC3-5936-000; QC3-5940-000

196

Bánh răng trung gian

3926

90

99

QC3-594 L-000; H RU6-0677-000; MU 1-03 87-000

197

Bánh răng đệm bằng nhựa

3926

90

99

QC4- 6383-000; QC4-6384-000

198

Bánh răng Điều khiển bằng nhựa QC4-63 85-000

3926

90

99

 

199

Bánh răng cho máy in bằng nhựa

3926

90

99

QC4-7112-000; QC4-7113-000

200

Bánh răng trục cấp giấy

3926

90

99

 

201

Bánh răng trung gian trục cuộn giấy QC5- 1026-000

3926

90

99

 

202

Con lăn

3926

90

99

 

203

Bánh răng trung gian cung cấp giấy OP RU6-0678-000

3926

90

99

 

204

Bánh răng chuyển động cho trống bằng nhựa

3926

90

99

 

205

Bánh răng trống bằng nhựa

3926

90

99

 

206

Bánh răng DW bằng nhựa

3926

90

99

 

207

Cạnh Puli giảm tốc thứ nhất (RC2-1046)

3926

90

99

 

208

Bánh răng trộn mực (bằng nhựa)

3926

90

99

 

209

Dẫn hướng xích cam

3926

90

99

Sản phẩm bằng plastic, dẫn hướng đoạn giữa xích cam làm cho xích cam hoạt động êm ái và chuẩn xác

210

Nắp bình xăng

3926

90

99

 

211

Chốt chăn lò xo bằng nhựa

3926

90

99

Sử dụng nhựa NK, dài 13,21mm 136213-1180

212

Trục lăn bằng nhựa

3926

90

99

 

213

Miếng đệm LCD

3926

     

214

Cao su SVR-3L

4001

29

99

SVR-3L. Kích thước: 670mmx330mm. TCVN 3769-2004

215

Cao su SVR-10

4001

29

99

SVR-10. Kích thước: 670mmx330mm. TCVN 3769-2004

216

Cao su thiên nhiên

4001

   

Gồm các phân nhóm mã HS: 400110, 400121, 40022, 400129

217

Miếng đệm Poron

4002

     

218

Chỉ thun, sợi thun có bọc vật liệu

4007

0

0

 

219

Miếng đệm loa bằng mút xốp có keo dính (chất liệu cao su)

4008

     

220

Ống hút cát

4009

31

99

 

221

Ống cao su chịu áp lực

4009

   

Gồm các mã HS: 40091290, 40092190, 40092290, 40093191, 40093199, 40093290, 40094100, 40094290

222

Băng tải cao su

4010

19

0

 

223

Dây curoa

4010

19

0

 

224

Băng chuyền, băng tải

4010

   

Gồm các mã HS: 40101200, 40101900, 40103100, 40103200, 40103300, 40103400, 40103500, 40103600, 40103900

225

Lốp xe máy

4011

40

0

 

226

Lốp xe đạp

4011

50

0

 

227

Lốp xe nông nghiệp

4011

61

10

Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 8701 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lăm nghiệp thuộc nhóm 8429 hoặc 8430.

228

Lốp xe công nghiệp

4011

62

10

Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 8429 hoặc 8430, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác.

229

Lốp bánh đặc

4011

69

0

 

230

Săm xe đạp

4013

20

0

TC 03-2002/CA

231

Săm xe máy

4013

90

20

TCVN 5721-1, JIS6367, DOT, SNI

232

Săm xe công nghiệp

4013

90

99

 

233

Đồ dùng bảo hộ lao động (Quần, áo, giầy, ủng, mũ, yếm, găng tay)

4015

   

Loại thông dụng

234

Găng y tế

4015

   

Gồm các mã HS 40151100, 40151900

235

Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc

4016

10

10

 

236

Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường

4016

10

20

 

237

Tấm đệm trải sàn

4016

91

10

 

238

Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện

4016

93

10

 

239

Miếng đệm và vành khung tròn

4016

93

20

 

240

Vòng đệm cao su

4016

93

90

Sản phẩm gia công gioăng đệm cao su kỹ thuật có độ chính xác cao (dung sai quản lý lên tới 0,01mm), dùng cho bình gas và xe máy

241

Các sản phẩm cao su có thể bơm phồng

4016

95

0

 

242

Các sản phẩm khác bằng cao su

4016

99

14

 

243

Vòng dây cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

Vòng đệm, gioăng, phớt bằng cao su lưu hóa dùng cho các bộ phận của xe thuộc nhóm 8702, 8703, 8704, 8705. Có tác dụng giữ chặt, bịt kín để tránh rò rỉ, bụi.

244

Giảm chấn bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

Giảm chấn được dùng trong máy móc, thiết bị xe thuộc nhóm 8702, 8703, 8704, 8705. Để giảm rung trong quá trình di chuyển, hoạt động, kéo dài tuổi thọ.

245

Đai bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

Đai cao su dùng để giữ bình ắc quy cho xe thuộc nhóm nhóm 8702, 8703, 8704, 8705. Giúp ắc quy được định vị, tăng độ bền đầu cực acquy

246

Nắp đậy bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

14

 

247

Ống nối bằng cao su lưu hóa

4016

99

14

 

248

Ống bọc dây phanh

4016

99

14

Bằng cao su đã lưu hóa

249

Thảm để chân cao su

4016

99

14

Thảm để chân dùng cho xe thuộc nhóm 8709, 8713, 8715 hoặc 8716

250

Các sản phẩm cao su phụ kiện cho ngành công nghiệp ô tô, xe máy

4016

99

14

 

251

Puly cao su

4016

99

51

 

252

Tấm cao su

4016

99

99

 

253

Thảm cách điện

4016

99

99

Điện áp 10-22-35kV. Kích thước 1x0,64x0,008m

254

Thảm cao su thể dục thể thao

4016

99

99

Kích thước 1 x 0,008 m trải sân cầu lông

255

Ủng cách điện, găng tay cách điện

4016

99

99

Điện áp 10-22-35kV

256

Chân đế cao su

4016

99

99

Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh

257

Nắp đậy cao su

4016

99

99

Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh

258

Tấm đệm cao su

4016

     

259

Da bò đã thuộc

4104

     

260

Dăm gỗ

4401

21

0

 

261

Dăm gỗ không thuộc loại tùng bách

4401

22

0

 

262

Viên gỗ (viên nén năng lượng)

4401

31

0

Loại nhiên liệu được làm bằng sinh khối (mùn cưa, dăm bào,...), được nén lại thành viên dưới áp lực và vận tốc cao, cho ra viên gỗ khi đốt cung cấp nhiệt lượng cao (4.300 - 4.700 kcal/kg)

263

Than gáo dừa (than thiêu kết)

4402

90

10

Nhiều kích cỡ

264

Gỗ dùng kê lót giàn khoan

4407

99

   

265

Ván lạng mỏng

4408

90

0

 

266

Gỗ cốp-pha, quy cách

4409

29

0

 

267

Ván tre ép tấm

4418

40

0

Làm cốp pha xây dựng

268

Thanh gỗ nhỏ để làm diêm

4421

90

20

 

269

Giấy in báo dạng cuộn hoặc tờ

4801

0

10

Định lượng từ 42-55 g/m2

270

Giấy, bìa, giấy không tráng dùng để in, viết, photocopy, làm thẻ, băng đục lỗ, làm đế nến để sản xuất giấy kỹ thuật

4802

   

Định lượng từ 40-120 g/m2.

271

Giấy bao xi măng

4804

21

10

Định lượng 68-75 g/cm2

272

Giấy bao gói không tráng có độ bền thấp chưa tẩy trắng

4804

31

90

Để bao gói hàng và sản xuất hộp đựng hàng loại nhỏ

273

Giấy và bìa không tráng dạng cuộn hoặc tờ: loại sóng, thường, Duplex 2 mặt, Duplex 1 mặt trắng 1 mặt xám

4807

0

0

 

274

Giấy ghi siêu âm

4810

13

11

 

275

Băng dính hai mặt bằng giấy

4811

     

276

Giấy nền đã in cuốn đầu lọc thuốc lá

4813

   

Định lượng 28-30 g/cm2

277

Tút đựng thuốc lá 200 điếu /20 điếu mỗi bao, bao mềm các loại

4819

10

0

366 x 287 mm và 376 x 287mm (giấy hoặc bìa làm bao bì).

278

Nhãn vỏ bao thuốc lá loại 20 điếu, bao cứng các loại

4819

10

90

233,5 x 99,5 mm

279

Tem ghi số điện thoại

4821

     

280

Ống giấy

4822

90

90

Rộng 400mm, dài 1,85m

281

Đầu lọc thuốc lá

4823

90

99

 

282

Tấm bìa lót

4823

     

283

Tấm bảng Điều khiển (dùng trong máy in)

4911

     

284

Vải áo kimono

5007

20

90

Thêu theo mẫu

285

Gòn, tấm trần gòn, gòn kim

5201

0

0

 

286

Sợi cotton các chi số từ 20 ~ 24

5205

12

0

100% cotton đơn (dệt thoi/ dệt kim)

287

Sợi Ne 28 Cocd

5205

12

0

Sợi 100% cotton chải thô Ne 28/1

288

Sợi cotton các chi số từ 30 ~ 32

5205

13

0

100% cotton đơn (dệt thoi/ dệt kim)

289

Sợi Ne 30 Cocd

5205

13

0

Sợi 100% cotton chải thô Ne 30/1

290

Sợi dệt Ne 30/1 => Ne 40/1

5205

14

0

Sợi đơn có chuốt sáp dùng cho dệt kim hoặc không có chuốt sáp dùng cho dệt thoi, làm từ 100% bông tự nhiên chải thô/chải kỹ, không tạp chất, không xơ ngoại lai

291

Sợi cotton xe các chi số từ 20 ~ 24

5205

32

0

100% cotton sợi xe đôi

292

Sợi cotton xe các chi số từ 30 ~ 32

5205

33

0

100% cotton sợi xe đôi

293

Sợi cotton (đơn chải thô)

5205

12; 13; 14

0

Sợi 100% cotton, sợi đơn chải thô

294

Sợi 100% cotton chải thô chi số 20-50 cho dệt thoi

5205

12-14

0

CD Ne20-Ne50 WEAVING

295

Sợi 100% cotton chải thô chi số 20-50 cho dệt kim

5205

12-14

0

CD Ne20-Ne50 KNITTING

296

Sợi cotton (đơn chải kỹ)

5205

22; 23; 24

0

Sợi 100% cotton, sợi đơn chải kỹ

297

Sợi 100% cotton chải kỹ chi số 20-50 cho dệt thoi

5205

22-24

0

CM Ne20-Ne50 WEAVING

298

Sợi 100% cotton chải kỹ chi số 20-50 cho dệt kim

5205

22-24

0

CM Ne20-Ne50 KNITTING

299

Sợi cotton (xe chải thô)

5205

32; 33; 34

0

Sợi 100% cotton, sợi xe chải thô

300

Sợi xe 100% cotton (chải thô) chi số 20-50 cho dệt thoi

5205

32-34

0

CD Ne 20/2-Ne50/2 WEAVING

301

Sợi cotton (xe chải kỹ)

5205

42; 43; 44

0

Sợi 100% cotton, sợi xe chải kỹ

302

Sợi bông (trừ chỉ khâu)

5205

   

Gồm các mã HS: 52053300, 52052200, 52054200, 52052300, 52054300, 52051200, 52051400, 52053200, 52051300, 52051100, 52052300, 52052400

303

Sợi CVCD các chi số 20 ~24

5206

12

0

60% cotton, 40%PE (dệt thoi/ dệt kim)

304

Ne 20 Tcd (87/13)

5206

12

0

Sợi 87% PE, 13% cootton chải thô Ne 20/1

305

Sợi CVCD các chi số 20-24

5206

12

0

60% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim)

306

Sợi CVCD các chi số 30~32

5206

13

0

60% cotton, 40%PE (dệt thoi/ dệt kim)

307

Ne 30 CVCd (52/48) W

5206

13

0

Sợi 48% PE, 52% cotton chải thô Ne 30/1

308

Ne 30 CVCd (60/40) W

5206

13

0

Sợi 40% PE, 60% cotton chải thô Ne 30/1

309

Sợi CVCM (60/40) các chi số 20 -24

5206

22

0

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/ dệt kim)

310

Ne 26 CVCm (60/40) w

5206

22

0

Sợi 40% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 26/1

311

Sợi CVCM (60/40) các chi số 20-24

5206

22

0

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/dệt kim)

312

Sợi CVCM (60/40) các chi số 30 ~40

5206

23

0

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/ dệt kim)

313

Ne 30 CVCm (52/48) W

5206

23

0

Sợi 48% PE, 52% cotton chải kỹ Ne 30/1

314

Ne 40 CVCm (60/40) W

5206

23

0

Sợi 40% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 30/1

315

Sợi pha CVC (đơn chải thô)

5206

12; 13, 14

0

Sợi pha CVC 52% cotton, 48% polyester, sợi đơn chải thô

316

Sợi pha CVC (đơn chải kỹ)

5206

22; 23; 24

0

Sợi pha CVC 60% cotton, 40% polyester, sợi đơn chải kỹ

317

Sợi pha CVC (xe chải thô)

5206

32; 33; 34

0

Sợi pha CVC 70% cotton, 30% polyester, sợi xe chải thô

318

Sợi pha CVC (xe chải kỹ)

5206

42; 43; 44

0

Sợi xe chải kỹ

319

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2

5208

   

Gồm các mã HS: 52081100, 52081200, 52081300, 52081900

320

Vải Jean các loại

5209

22

0

Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester pandex... trọng lượng từ 7 đến 15OZ, khổ vải 55' đến 63', chi số sợi 6 đến 16Ne

321

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2

5209

   

Gồm các mã HS; 52091100, 52091200

322

Kate 65/35, 83/17

5210

11

0

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.

323

Vải dệt thoi khác từ bông

5212

   

Bao gồm mã HS: 52121300, 52122300, 52129000

324

Mụn dừa

5305

   

Đóng bao bì theo yêu cầu của khách hàng

325

Chỉ xơ dừa

5308

10

0

Chỉ rối, chỉ suôn

326

Sợi monofilament tổng hợp

5404

   

Gồm các mã HS: 54041900, 54041200
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.

327

Vải dệt polymer

5407

72

0

 

328

Vải 100% visco

5408

10

0

 

329

Sợi polyester filament

5502

33

0

 

330

Xơ polyester PSF

5503

20

0

 

331

Sợi pha giữa cotton chải kỹ và polyester chỉ số 20-50

5506

22-24

0

CVCM Ne20-Ne50 (65% Cotton/35% Polyester), (60% Cotton/40% Polyester), (83% Cotton/17% Polyester), (52% Cotton/48% Polyester)

332

Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp

5508

     

333

Sợi polyester

5509

21

0

Sợi 100% Polyester

334

Sợi pha TR

5509

51

0

- Sợi pha TR 65% Polyester, 35% Viscose
- Sợi pha TR 50% Polyester, 50% Viscose

335

Sợi pha giữa polyester và cotton chải thô chi số 20-50

5509

53

0

TCD Ne20-Ne50 (65% Polyester/35% Cotton), (60% Polyester/40% Cotton), (83% Polyester/17% Cotton), (52% Polyester/48% Cotton)

336

Sợi pha giữa polyester và cotton chải kỹ chỉ số 20-50

5509

53

0

TCM Ne20-Ne50 (65% Polyester/35% Cotton), (60% Polyester/40% Cotton), (83% Polyester/17% Cotton), (52% Polyester/48% Cotton)

337

Sợi pha TC

5509

53

0

- Sợi pha TC 65% Polyester, 35% Cotton
- Sợi pha TC 60% Polyester, 40% Cotton
- Sợi pha TC 50% Polyester, 50% Cotton
- Sợi pha T/C 83% Polyester, 17% Cotton

338

Sợi TCD(87/13) các chi số 20 ~30

5509

53

0

87% PE, 13% cotton (dệt thoi/ dệt kim)

339

Sợi TCD/TCM (65/35) các chi số 20 ~46

5509

53

0

65% PE, 35% cotton (dệt thoi/ dệt kim)

340

Sợi TCD (87/13) các chi số 20-30

5509

53

0

87% PE, 13% cotton (dệt thoi/dệt kim)

341

Sợi AC mầu

5509

69

0

 

342

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

5509

   

Gồm các mã HS: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55095100, 55095300, 55096200

343

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

5510

   

Gồm các mã HS: 55101100, 55103000, 55101200

344

Vải 65% PE, 35% Tencel

5511

30

0

 

345

Vải 100% cotton, trọng lượng >200g/m2

5512

   

Gồm các mã HS: 55122200 (vải trắng tiền xử lý); 55122300 (vải nhuộm); 55122400 (vải từ các sợi màu); 55122590 (vải in hoa).

346

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2

5513

   

Bao gồm mã HS: 55132300, 55133100

347

Vải 35% cotton + 65% PE trọng lượng >170g/m2, Vải 60% cotton + 40% PE trọng lượng > 170g/m2

5514

   

Bao gồm các mã HS: 55143000 (Vải từ các sợi mầu); 55141900 (Vải trắng tiền xử lý); 55142300 (Vải nhuộm); 55144900 (Vải in hoa)

348

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ staple visco rayon

5515

11

0

Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu

349

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoăc lông động vật loại min

5515

13

0

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

350

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ visco rayon

5515

19

0

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo

351

Vải 100% tencel

5516

   

Bao gồm các mã: 55161100 (vải trắng tiền xử lý); 55161200 (vải nhuộm); 55161300 (vải từ các sợi mầu); 55161400 (vải in hoa).

352

Vải 35% cotton + 65% rayon

5516

   

Bao gồm các mã HS: 55164300 (vải từ các sợi mầu); 55164100 (vải trắng tiền xử lý); 55164400 (vải in hoa); 55164200 (vải nhuộm).

353

Vải địa kỹ thuật các loại

5603

94

0

Vải địa HD các loại (sử dụng trong xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng)

354

Dây giày coton và polyeste

5609

     

355

Khăn mộc

5802

11

0

Vải khăn lông các loại, các loại vải dệt thoi tạo vòng lông từ bông, chưa tẩy trắng

356

Dây đai thun các loại

5806

20

 

Rộng đến 80mm, dài đến 500m

357

Nhãn dệt các loại

5807

10

0

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.

358

Vải bạt đã được xử lý

5901

90

20

Vải canvas đã xử lý để vẽ

359

Vải dệt đã được hồ cứng

5901

90

90

 

360

Miếng đệm bằng ni

5903

     

361

Băng dính 2 mặt

5906

     

362

Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác

5907

0

60

Vải dệt được tráng chống thấm

363

Miếng đệm cho loa bằng nỉ

5911

     

364

Vải dệt kim từ bông

6006

22

0

Đã nhuộm

365

Vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp

6006

31

90

#ERROR!

366

Găng tay len

6116

91

0

 

367

Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

6406

     

368

Đá nhân tạo gốc thạch anh

6803

   

Tỷ trọng 2,38-2,45 kg/dm3; cường lực uốn: 40÷70 N/mm3; độ hút nước: 0,022÷0,038% theo khối lượng; cường lực chịu va đập: 3÷5,5 Joule; khả năng chịu mài mòn: 170÷210 mm3

369

Bột mài (hạt mài) nhân tạo

6805

   

Hạt thô và hạt mịn được chế tạo từ quặng bôxít nhôm

370

Ống bọc bê tông gia tải

6810

91

0

Sử dụng công nghệ phun văng liên tục có lưới thép gia cường cho bê tông

371

Vải dệt kim

6812

80

 

Các loại

372

Ống thủy tinh y tế

7002

   

Ø5 - Ø32 mm

373

Kính Mosaic

7003

   

Là vật liệu ốp lát hiện đại, được tạo thành từ thủy tinh nóng chảy và dập thành từng viên với kích thước và độ dày phù hợp với yêu cầu của từng công trình. Đặc tính: chịu mài mòn, chịu axit, kiềm muối, chịu ẩm, nước. Bền màu vĩnh cửu, không bám bụi rêu mốc, cách nhiệt tốt

374

Kính không có cốt lưới, phủ màu toàn bộ

7005

21

90

Độ dày 3~12mm. Tiêu chuẩn áp dụng:TCVN 7529:2005

375

Kính cán hoa

7006

   

Là loại kính có hoa văn, chiều dày từ 3 đến 10mm

376

Kính bảo ôn

7008

   

Là sản phẩm kết hợp nhiều tấm kính, ở giữa có Khoảng trống, có khả năng cách âm, cách nhiệt

377

Kính gương

7009

   

Dày từ 1,5 -18 mm

378

Ống tiêm rỗng bằng thủy tinh đựng thuốc tiêm

7010

10

 

1 đến 10 ml (đáy bằng, miệng loe, hai đầu nhọn, màu nâu, trắng)

379

Lọ đựng thuốc bằng thủy tinh

7010

   

2310A-2825CE (từ 2 ml đến 30 ml)

380

Vỏ bóng đèn dây tóc (dạng bầu)

7011

10

 

A 60 (đèn tròn các loại)

381

Vỏ bóng đèn huỳnh quang (dạng ống)

7011

10

 

Ø12 - Ø40 mm

382

Ruột phích và ruột bình chân không

7020

0

30

 

383

Kim cương thành phẩm, không phải gia công tiếp

7102

39

0

0,5 mm - 5,4 mm

384

Đá quý

7103

   

rubi, saphia

385

Vàng

7108

13

0

99,99% Au

386

Ngọc trai

7116

20

0

 

387

Gang đúc

7201

20

0

 

388

Gang thỏi

7201

     

389

Fero mangan

7202

11

0

FeMn (65-75%)

390

Fero silic

7202

21

0

FeSi (45%)

391

Ferocrom

7202

41

0

%Cr: 50-65%; %C<10%

392

Ferro wolfram

7202

80

0

W 75%, kích cỡ từ 10 đến 50 mm

393

Phôi thép (mặt cắt ngang hình chữ nhật)

7207

11

0

Có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

394

Phôi thép (dạng bán thành phẩm)

7207

   

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

395

Phôi thép

7207

   

Loại khác, gồm các mã HS: 72071290, 72071900, 72072029, 72072099

396

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng

7208

   

Gồm các mã HS: 72082600, 72082790, 72085300, 72085400, 72083600, 72083700, 72083800, 72083900

397

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng

7209

   

Gồm các mã HS: 72091500, 72091600, 72091700, 72091891, 72091899, 72092500, 72092600, 72092700, 72092810, 72092890, 72099090, 72091820, 72091890

398

Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ rộng >600mm

7210

   

Gồm các mã HS: 72101190, 72101290, 72103011, 72103012, 72103019, 72103091, 72103099, 72104912, 72104913, 72104919, 72104991, 72104999, 72105000, 72104111, 72104112, 72104119, 72104191, 72106111, 72106112, 72106119, 72107010

399

Tôn mạ màu

7210

   

Chiều dày: 0,20 - <0,8mm; Chiều rộng: 600 - 1270 mm. Sản phẩm được sản xuất theo: tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312:2013; phù hợp tiêu chuẩn Anh BS EN
10346:2015; phù hợp tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653-15. Gồm các mã HS: 72107010, 72107090, 72109010

400

Thép dẹt cán nguội bản rộng từ 600 mm trở lên

7211

17

0

Thép cuộn cán nguội, bàn rộng từ 600 mm trở lên, dạng cuộn, dày từ 0,5 mm đến 1 mm

401

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng

7211

   

Gồm các mã HS: 72111911, 72111919, 72111921, 72111929, 72112320, 72112390, 72119020, 72112310, 72112330, 72112910, 72112920, 72112930, 72112990, 72119010, 72119030, 72119090

402

Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ hẹp <600mm

7212

   

Gồm các mã HS: 72121010, 72121091, 72122010, 72122020, 72122090, 72123010, 72123020, 72123099, 72124010, 72124020, 72124090, 72125021, 72125022, 72125029.

403

Thép cuộn (có răng khía, rãnh, gân )

7213

10

0

Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán

404

Thép cuộn dùng để sản xuất que hàn

7213

91

10

 

405

Thép cuộn (thép cốt bê tông)

7213