Một số ngành nghề kinh doanh cần vốn pháp định

15:53 01/02/18

Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có để có thể thành lập một doanh nghiệp. Pháp luật có quy định một số lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định tối thiểu mới được phép kinh doanh.

STT

Ngành

Mức vốn pháp định

Căn cứ pháp lý

1

Ngân hàng

Ngân hàng thương mại nhà nước

3000 tỷ VNĐ

Nghị đinh 10/2011/NĐ-CP

Ngân hàng thương mại  cổ phần

3000 tỷ VNĐ

Ngân hàng liên doanh

3000 tỷ VNĐ

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

3000 tỷ VNĐ

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15 triệu USD

Ngân hàng chính sách

5000 tỷ VNĐ

Ngân hàng đầu tư

3000 tỷ VNĐ

Ngân hàng phát triển

5000 tỷ VNĐ

Ngân hàng hợp tác

3000 tỷ VNĐ

Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương

3000 tỷ VNĐ

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

0,1 tỷ VNĐ

2

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Công ty tài chính

500 tỷ VNĐ

Công ty cho thuê tài chính

150 tỷ VNĐ

3

Kinh doanh bất động sản

20 tỷ VNĐ

Điều 3 Nghị định 76/2015/NĐ-CP

4

Dịch vụ đòi nợ

2 tỷ VNĐ

Điều 13 Nghị định 104/2007/NĐ-CP

5

Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

5 tỷ VNĐ

Điều 3 Nghị định 126/2007 NĐ-CP

6

Cho thuê lại lao động

2 tỷ VNĐ

Điều 6 Nghị định 55/2013/NĐ-CP

7

Kinh doanh lữ hành quốc tế

Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam

250 triệu VNĐ

Điều 1 Nghị định 180/2013/NĐ-CP

Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch ra nước ngoài hoặc kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài

500 triệu VNĐ

8

Sản xuất phim

1 tỷ VNĐ

Điều 11 Nghị định 54/2010/NĐ-CP

9

Kinh doanh vận chuyển hàng không

Vận chuyển hàng không quốc tế

Khai thác đến 10 tàu bay: 700 tỷ đồng

Điều 8 Nghị định 92/2016/NĐ-CP

Khai thác từ 11 đến 30 tàu bay: 1.000 tỷ đồng

Khai thác trên 30 tàu bay: 1.300 tỷ đồng

Vận chuyển hàng không nội địa

Khai thác đến 10 tàu bay: 300 tỷ đồng

Khai thác từ 11 đến 30 tàu bay: 600 tỷ đồng

Khai thác trên 30 tàu bay: 700 tỷ đồng

10

Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

Kinh doanh tại cảng hàng không quốc tế

200 tỷ đồng

Điều 14 Nghị định 92/2016/NĐ-CP

Kinh doanh tại cảng hàng không nội địa

100 tỷ đồng

11

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

Kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga hành khách

30 tỷ đồng

Điều 17 Nghị định 92/2016/NĐ-CP

Kinh doanh dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa

Kinh doanh dịch vụ cung cấp xăng dầu

12

Kinh doanh hàng không chung

100 tỷ đồng

Điều 8 Nghị định 92/2016/NĐ-CP

13

Cung cấp dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng

20 tỷ đồng

Điều 6 Nghị định 70/2016/NĐ-CP

14

Cung cấp dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải chuyên dùng phục vụ công bố Thông báo hàng hải

10 tỷ đồng

Điều 8 Nghị định 70/2016/NĐ-CP

15

Cung cấp dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước,luồng hàng hải chuyên dùng

20 tỷ đồng

Điều 12 Nghị định 70/2016/NĐ-CP

16

Cung cấp dịch vụ thanh thải chướng ngại vật

05 tỷ đồng

Điều 20 Nghị định 70/2016/NĐ-CP

17

Kinh doanh dịch vụ nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

02 tỷ đồng

Điều 22 Nghị định 70/2016/NĐ-CP

18

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

30 tỷ đồng

Điều 1 Nghị định 57/2016/NĐ-CP

19

Kinh doanh dịch vụ môi giới mua bán nợ, tư vấn mua bán nợ

05 tỷ đồng

Điều 6 Nghị định 69/2016/NĐ-CP

20

Kinh doanh hoạt động mua bán nợ

100 tỷ đồng

Điều 7 Nghị định 69/2016/NĐ-CP

21

Kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ

500 tỷ đồng

Điều 8 Nghị định 69/2016/NĐ-CP

22

Kinh doanh chứng khoán

(Áp dụng đối với công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam)

Môi giới chứng khoán

25 tỷ đồng

Điều 71 Nghị định 58/2012/NĐ-CP

Tự doanh chứng khoán

100 tỷ đồng

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

165 tỷ đồng

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

10 tỷ đồng

Kinh doanh chứng khoán

(Áp dụng đối với công ty quản lý quỹ, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam)

25 tỷ đồng

Ngân hàng thanh toán

10.000 tỷ đồng

Điều 16 Nghị định 86/2016/NĐ-CP

23

Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ

Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe

300 tỷ đồng

Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

200 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài

Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hàng không hoặc bảo hiểm vệ tinh

350 tỷ đồng

250 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài

Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh

400 tỷ đồng

300 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài

24

Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ

Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe

600 tỷ đồng

Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí

800 tỷ đồng

Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí

1000 tỷ đồng

25

Kinh doanh bảo hiểm sức khỏe

300 tỷ đồng

Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

26

Kinh doanh tái bảo hiểm

Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ hoặc cả hai loại hình tái bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe

400 tỷ đồng

Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

Kinh doanh tái bảo hiểm nhân thọ hoặc cả hai loại hình tái bảo hiểm nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe

700 tỷ đồng

Kinh doanh cả 3 loại hình tái bảo hiểm nhân thọ, tái bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm sức khỏe

1100 tỷ đồng

27

Kinh doanh môi giới bảo hiểm

Kinh doanh môi giới bảo hiểm gốc hoặc môi giới tái bảo hiểm

04 tỷ đồng

Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

Kinh doanh môi giới bảo hiểm gốc và môi giới tái bảo hiểm

08 tỷ đồng

28

Tổ chức bảo hiểm tương hỗ

10 tỷ VNĐ

Điều 32 Nghị định 18/2005/NĐ-CP

29

Dịch vụ kiểm toán

5 tỷ VNĐ (chỉ đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn)

Điều 5 Nghị định 17/2012/NĐ-CP

30

Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất

Không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông

Thiết lập mạng trong phạm vi 1 tỉnh, TP trực thuộc Trung ương: 5 tỷ VNĐ

Điều 19 Nghị định 25/2011/NĐ-CP

Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực: 30 tỷ VNĐ

Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc: 100 tỷ VNĐ

Có sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông

Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực: 100 tỷ VNĐ

Thiết lập mạng trong phạm vi toàn quốc: 300 tỷ VNĐ

31

Thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất

Có sử dụng kênh tần số

vô tuyến điện

20 tỷ VNĐ

Điều 20 Nghị định 25/2011/NĐ-CP

 

Không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (mạng viễn

thông di động ảo).

300 tỷ VNĐ

Có sử dụng băng tần số vô tuyến

điện

500 tỷ VNĐ

32

Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh

30 tỷ VNĐ

Điều 21 Nghị định 25/2011/NĐ-CP

33

Kinh doanh ngành bán lẻ theo phương thức đa cấp

10 tỷ VNĐ

Điều 8 Nghị định 42/2014/NĐ-CP

34

Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

Tài sản tối thiểu tương đương 80.000 SDR

Điều 5 Nghị định 87/2009/NĐ-CP

35

Sở Giao dịch hàng hóa

150 tỷ VNĐ

Điều 8 Nghị định 158/2006/NĐ-CP

36

Thành viên của Sở Giao dịch hàng hóa

Thành viên môi giới

5 tỷ VNĐ

Điều 19 Nghị định 158/2006/NĐ-CP

Thành viên kinh doanh

75 tỷ VNĐ

Điều 21 Nghị định 158/2006/NĐ-CP

 

Hải Hà

985